Dịch nghĩa:
そろそろこんな犯罪まがいの仕事から足を洗ったらどうなんだ。
Đã đến lúc nên từ bỏ công việc mờ ám này thì hơn.
Từ vựng:
Hán tự:
犯
Phạm
tội phạm; tội lỗi; vi phạm
罪
Tội
tội; lỗi; phạm tội
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
洗
Tẩy
rửa; điều tra