Dịch nghĩa:

Kể từ đó, không có tin tức gì từ anh ấy.

Hán tự:

bằng cách; vì; xét theo; so với
Lai đến; trở thành
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
便
Tiện tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội