Dịch nghĩa:

Nghe điều đó, anh ấy vội vàng đến hiện trường.

Hán tự:

Văn nghe; hỏi; lắng nghe
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Dật lệch; nhàn rỗi; giải trí; trượt mục tiêu; tránh; lảng tránh; né; phân kỳ
Tảo sớm; nhanh
Hiện hiện tại; tồn tại; thực tế
Trường địa điểm
Khu lái xe; chạy; phi nước đại; tiến lên; truyền cảm hứng; thúc đẩy