Dịch nghĩa:
それをやる価値があるなら、立派にやれ。
Nếu việc đó đáng làm, hãy làm cho thật tốt.
Từ vựng:
Hán tự:
価
Giá
giá trị; giá cả
値
Trị
giá; chi phí; giá trị
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
派
Phái
phe phái; nhóm; đảng; bè phái; giáo phái; trường phái