Dịch nghĩa:

Giữa chúng không có sự khác biệt rõ ràng.

Hán tự:

Gian khoảng cách; không gian
Biểu bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Tương liên; tương hỗ; cùng nhau; lẫn nhau; bộ trưởng; cố vấn; khía cạnh; giai đoạn; tướng mạo
Vi khác biệt; khác