Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それらの
子供
こども
たちは
世話
せわ
をしてくれる
人
ひと
が
誰
だれ
もいない。
Những đứa trẻ đó không có ai chăm sóc.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
子供たち
こどもたち
trẻ em; trẻ nhỏ
世話
せわ
chăm sóc; chăm nom; giúp đỡ; hỗ trợ; viện trợ
為る
する
làm
呉れる
くれる
cho; để cho
人
ひと
người; ai đó
誰
だれ
ai
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
世
Thế
thế hệ; thế giới
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
人
Nhân
người
誰
Thùy
ai; ai đó