Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それほどばかげた
意見
いけん
は
聞
き
いた
事
こと
がない。
Tôi chưa bao giờ nghe một ý kiến ngớ ngẩn đến thế.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
馬鹿げる
ばかげる
ngớ ngẩn; ngu ngốc
意見
いけん
ý kiến; quan điểm; bình luận
聞く
きく
nghe
事
こと
sự việc; điều
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
事
Sự
sự việc; lý do