Dịch nghĩa:

Tôi chưa bao giờ nghe một ý kiến ngớ ngẩn đến thế.

Hán tự:

Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Văn nghe; hỏi; lắng nghe
Sự sự việc; lý do