Dịch nghĩa:
それは誉め言葉として受け取っておこう。
Tôi sẽ nhận lời khen đó.
Hán tự:
誉
Dự
danh tiếng; vinh quang
言
Ngôn
nói; từ
葉
Diệp
lá; lưỡi
受
Thụ
nhận; trải qua
取
Thủ
lấy; nhận