Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それは
専門
せんもん
家
か
に
任
まか
せたほうがいいよ。
Tốt hơn hết là nên để chuyên gia làm việc đó.
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
専門家
せんもんか
chuyên gia; chuyên viên; chuyên nghiệp; người có thẩm quyền; nhà bình luận
任せる
まかせる
giao phó; ủy thác
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
専
Chuyên
chuyên môn; chủ yếu
門
Môn
cổng
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
任
Nhâm
trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm