Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それはまったく
確実
かくじつ
というわけではない。
Điều đó không hoàn toàn chắc chắn.
Ngữ pháp:
~という (〜to iu)
Dùng để định nghĩa hoặc giải thích một danh từ cụ thể hơn.
JLPT N4
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
全く
まったく
thực sự; hoàn toàn
確実
かくじつ
chắc chắn; đáng tin cậy
言う
いう
nói
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
確
Xác
xác nhận; chắc chắn; rõ ràng
実
Thực
thực tế; hạt