Dịch nghĩa:

Nó tốn kém lắm, thực tế tôi đã trả 100 đô la.

Hán tự:

Cao cao; đắt
Thực thực tế; hạt
Tế dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
Chàng trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý