Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それは、とてもとても
難
むずか
しいことです。
Đó là một việc vô cùng khó khăn.
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
迚も
とても
rất; cực kỳ
難しい
むずかしい
khó khăn; phức tạp
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
難
Nạn
khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết