Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それはさておき、
他
た
に
必要
ひつよう
なものはないか。
Để chuyện đó sang một bên, còn thứ gì khác bạn cần không?
Ngữ pháp:
N はさておき (~ wa sateoki)
Có nghĩa là 'để sang một bên', 'ngoài ra', 'bất chấp'.
JLPT N1
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
他
た
khác
必要
ひつよう
cần thiết; thiết yếu
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính