Dịch nghĩa:
それにそっくりな話を聞いた覚えがあります。
Tôi nhớ đã nghe một câu chuyện rất giống như thế này.
Từ vựng:
Hán tự:
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy