Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

それと俺おれがホモだとしたら、罪つみになるわけ?
Và nếu tôi là người đồng tính thì sao, nó có phải là tội không?

Ngữ pháp:

~としたら (〜to shitara)

Diễn tả tình huống giả định; 'nếu', 'giả sử', 'giả định'.
JLPT N3

N に なる (N ni naru)

Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4

Từ vựng:

其れ
それ
đó; nó
俺
おれ
tôi
ホモ
đồng tính; đồng tính luyến ái (đặc biệt là nam); đồng tính luyến ái (đặc biệt là nam-nam)
為る
する
làm
罪
つみ
tội phạm; tội lỗi; hành vi sai trái; thiếu suy nghĩ
成る
なる
trở thành; đạt được

Hán tự:

俺
Yêm tôi
罪
Tội tội; lỗi; phạm tội

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật