Dịch nghĩa:
それでこれ以上の義務を負わなくてよくなる。
Như vậy là không cần phải gánh thêm nghĩa vụ nào nữa.
Từ vựng:
Hán tự:
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
上
Thượng
trên
義
Nghĩa
chính nghĩa
務
Vụ
nhiệm vụ
負
Phụ
thất bại; tiêu cực; -; trừ; chịu; nợ; đảm nhận trách nhiệm