Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それからずっと
彼
かれ
を
見
み
たものはない。
Kể từ đó không ai thấy anh ấy nữa.
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
ずっと
liên tục
彼
かれ
anh ấy
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy