Dịch nghĩa:

Hai chính trị gia đã gặp nhau trực tiếp lần đầu tiên.

Hán tự:

Nhân người
Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
lần đầu; bắt đầu
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia