Dịch nghĩa:
その高価な機械は役に立たない事がわかった。
Đã thấy rằng chiếc máy đắt tiền đó không có ích.
Từ vựng:
Hán tự:
高
Cao
cao; đắt
価
Giá
giá trị; giá cả
機
Cơ
máy móc; cơ hội
械
Giới
máy móc; công cụ
役
Dịch
nhiệm vụ; vai trò
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
事
Sự
sự việc; lý do