Dịch nghĩa:

Hiệp sĩ này được gọi là liều lĩnh hơn là dũng cảm.

Hán tự:

Kị cưỡi ngựa
quý ông; học giả
Dũng dũng cảm; phấn chấn
Cảm dũng cảm; buồn; bi thảm
Ngôn nói; từ
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy