Dịch nghĩa:

Thủ tướng đó đã không khuất phục trước áp lực của quốc gia láng giềng và vì thế càng được yêu mến hơn.

Hán tự:

Thủ cổ; bài hát
Tương liên; tương hỗ; cùng nhau; lẫn nhau; bộ trưởng; cố vấn; khía cạnh; giai đoạn; tướng mạo
Lân láng giềng
Quốc quốc gia
Áp áp lực; đẩy; áp đảo; áp bức; thống trị
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Khuất nhượng bộ; uốn cong; chùn bước; khuất phục
Nhất một
Tằng tầng lớp; giai cấp xã hội; lớp; tầng; sàn
Nhân người
Khí tinh thần; không khí
Tăng tăng; thêm; gia tăng; đạt được; thăng tiến