Dịch nghĩa:

Đồ gốm sứ đó được trưng bày trên một kệ đặc biệt.

Hán tự:

Đào gốm; sứ
Từ nam châm; sứ
Khí dụng cụ; khả năng
Đặc đặc biệt
Biệt tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt
Bằng kệ; gờ; giá; gắn; bệ; giàn
Trần trưng bày; trình bày; kể; giải thích
Liệt hàng; dãy; hạng; tầng; cột