Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
長
なが
さと
横
よこ
幅
はば
を10で
割
わ
りなさい。
Hãy chia chiều dài và chiều rộng đó cho 10.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
長さ
ながさ
chiều dài
横幅
よこはば
bề rộng; chiều rộng
割る
わる
chia
為さる
なさる
làm
Hán tự:
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
横
Hoành
ngang; bên; chiều ngang; rộng; sợi ngang; vô lý; ngang ngược
幅
Phúc
cuộn tranh treo; chiều rộng
割
Cát
tỷ lệ; chia; cắt; tách