Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
部屋
へや
に
入
はい
るやいなや
彼
かれ
らは
話
はなし
をやめた。
Vừa vào căn phòng, họ đã ngừng nói chuyện.
Ngữ pháp:
Vる や否や (V-ru ya ina ya)
Biểu thị ý nghĩa 'ngay khi', 'khoảnh khắc...'.
JLPT N1
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
部屋
へや
phòng; buồng
入る
はいる
vào
彼
かれ
anh ấy
話
はなし
nói chuyện; bài phát biểu; trò chuyện; hội thoại
Hán tự:
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
入
Nhập
vào; chèn
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện