Dịch nghĩa:

Con đường đó uốn lượn nhẹ về phía tây.

Hán tự:

Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Hoãn nới lỏng; thư giãn; giảm bớt
西
Tây phía tây