Dịch nghĩa:
その通り。ここの麺のスープは少し高いんだ。
Đúng vậy, nước dùng mì ở đây hơi đắt.
Từ vựng:
Hán tự:
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
麺
Miến
mì; bột mì
少
Thiếu
ít
高
Cao
cao; đắt