Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
辞書
じしょ
のうちどちらか
一方
いっぽう
を
使
つか
いなさい。
Hãy sử dụng một trong hai quyển từ điển đó.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
辞書
じしょ
từ điển
一方
いっぽう
một (trong hai); cái kia
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
為さる
なさる
làm
Hán tự:
辞
Từ
từ chức; từ ngữ
書
Thư
viết
一
Nhất
một
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
使
Sử
sử dụng; sứ giả