Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
走者
そうしゃ
のうちどちらが
最初
さいしょ
に
来
く
るかしら。
Không biết trong hai vận động viên đó, ai sẽ đến đích trước.
Ngữ pháp:
~かしら (〜kashira)
Biểu thị sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ; 'Tôi tự hỏi', 'Tôi không chắc'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
走者
そうしゃ
người chạy
最初
さいしょ
Đầu tiên
来る
くる
đến
Hán tự:
走
Tẩu
chạy
者
Giả
người
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
初
Sơ
lần đầu; bắt đầu
来
Lai
đến; trở thành