Dịch nghĩa:
その赤ん坊はちょいちょい母親を困らせる。
Đứa bé thường xuyên làm mẹ nó phiền lòng.
Từ vựng:
Hán tự:
赤
Xích
đỏ
坊
Phường
cậu bé; nơi ở của thầy tu; thầy tu
母
Mẫu
mẹ
親
Thân
cha mẹ; thân mật
困
Khốn
tình thế khó xử; trở nên đau khổ; phiền toái