Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
赤
あか
ちゃんははいはいをはじめた。
Đứa trẻ đã bắt đầu bò.
Ngữ pháp:
N を はじめ (N wo hajime)
Có nghĩa 'bắt đầu với', 'bao gồm', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
赤ちゃん
あかちゃん
em bé; trẻ sơ sinh
這い這い
はいはい
bò (trẻ em)
始める
はじめる
bắt đầu; khởi đầu; khởi xướng; tạo ra
Hán tự:
赤
Xích
đỏ