Dịch nghĩa:

Trong chiếc ví đó có khoảng ba mươi nghìn yên, cùng với giấy phép lái xe của anh ấy.

Hán tự:

Tài tài sản; tiền; của cải
Bố vải lanh; vải; trải ra; phân phát
Ước hứa; khoảng; co lại
Tam ba
Vạn mười nghìn
Viên vòng tròn; yên; tròn
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Vận mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
Chuyển xoay; quay quanh; thay đổi
Miễn xin lỗi; miễn nhiệm
Hứa cho phép
Chứng chứng cứ
Nhập vào; chèn