Dịch nghĩa:
その語のアクセントは第二音節にある。
Trọng âm của từ đó rơi vào âm tiết thứ hai.
Từ vựng:
Hán tự:
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
第
Đệ
số; nơi ở
二
Nhị
hai
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
節
Tiết
mùa; tiết