音節 [Âm Tiết]

おんせつ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 47000

Danh từ chung

Lĩnh vực: Ngôn ngữ học

âm tiết

JP: guitarのアクセントはだい音節おんせつにある。

VI: Trọng âm của từ "guitar" rơi vào âm tiết thứ hai.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

スペインひらき音節おんせつ言語げんごなんだ。
Tiếng Tây Ban Nha là một ngôn ngữ mở.
そのかたりのアクセントはだい音節おんせつにある。
Trọng âm của từ đó rơi vào âm tiết thứ hai.
この単語たんごのアクセントは、2番目にばんめ音節おんせつにあります。
Trọng âm của từ này rơi vào âm tiết thứ hai.
このかたりのアクセントはだい音節おんせつにある。
Trọng âm của từ này nằm ở âm tiết thứ hai.
tomorrowというかたりではアクセントは2番目にばんめ音節おんせつにある。
Trong từ "tomorrow," trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

Hán tự

Từ liên quan đến 音節