Dịch nghĩa:

Kế hoạch sẽ khiến công ty phải chi ra một khoản tiền lớn.

Hán tự:

Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
công ty; đền thờ
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Ngạch trán; bảng; bức tranh đóng khung; số lượng
Xuất ra ngoài
Phí chi phí; giá cả; tiêu; tiêu thụ; lãng phí
Phụ thất bại; tiêu cực; -; trừ; chịu; nợ; đảm nhận trách nhiệm