Dịch nghĩa:

Kế hoạch được chấp nhận chung.

Hán tự:

Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Nhất một
Bàn người vận chuyển; mang; tất cả; chung; loại; kiểu
Thụ nhận; trải qua
Nhập vào; chèn