Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
計画
けいかく
には
多額
たがく
の
金
きん
が
必要
ひつよう
となるだろう。
Kế hoạch đó sẽ cần một số tiền lớn.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
計画
けいかく
kế hoạch; dự án; lịch trình; chương trình
多額
たがく
số tiền lớn; khổng lồ; đắt đỏ
金
かね
tiền
必要
ひつよう
cần thiết; thiết yếu
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
額
Ngạch
trán; bảng; bức tranh đóng khung; số lượng
金
Kim
vàng
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính