Dịch nghĩa:

Thiết bị đó được cố định chắc chắn vào trần nhà.

Hán tự:

Trang trang phục; ăn mặc; giả vờ; cải trang; tuyên bố
Trí đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố
Thiên trời; bầu trời; hoàng gia
Tỉnh giếng; thị trấn; cộng đồng
Cố cứng lại; đông lại; đông đặc
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định