Dịch nghĩa:

Những gì anh ấy nói về vụ va chạm đó trùng khớp với lời của tôi.

Hán tự:

Xung va chạm; đâm
Đột đâm; nhô ra; đẩy; xuyên qua; chọc; va chạm; đột ngột
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Ngôn nói; từ
Sự sự việc; lý do
Nhất một
Trí làm; gửi; chuyển tiếp; gây ra; gắng sức; gánh chịu; tham gia