Dịch nghĩa:

Ngay sau khi uống thuốc đó, cơn sốt của anh ấy đã hạ.

Hán tự:

Dược thuốc; hóa chất
Ẩm uống
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nhiệt nhiệt; nhiệt độ; sốt; cuồng nhiệt; đam mê
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém