Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
花
はな
は、よく
見
み
えるところならどこにでも
置
お
いてください。
Hãy đặt loài hoa đó ở nơi dễ nhìn thấy nhất.
Ngữ pháp:
~ところ (〜tokoro)
Diễn tả một thời điểm hoặc trạng thái cụ thể; 'khi', 'gần như', hoặc 'đang'.
JLPT N3
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
花
はな
hoa; bông hoa; nở hoa; cánh hoa
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
見える
みえる
được nhìn thấy; có thể nhìn thấy; trong tầm mắt
置く
おく
đặt; để
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
花
Hoa
hoa
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
置
Trí
đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố