Dịch nghĩa:
その花にカメラの焦点を合わせてください。
Hãy lấy nét máy ảnh vào bông hoa đó.
Từ vựng:
Hán tự:
花
Hoa
hoa
焦
Tiêu
cháy; vội vàng
点
Điểm
điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1