Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
絵
え
は
少
すく
なくとも1000ドルはするだろう。
Bức tranh đó ít nhất cũng trị giá 1000 đô la.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
絵
え
tranh; vẽ; bức tranh; phác thảo
少ない
すくない
ít; hiếm
為る
する
làm
Hán tự:
絵
Hội
tranh; vẽ; bức họa
少
Thiếu
ít