Dịch nghĩa:

Cái hộp đó đã chứa đầy sách.

Hán tự:

Tương hộp; rương; thùng; xe lửa
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Nhập vào; chèn