Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
秘密
ひみつ
は
人
ひと
に
話
はな
さないようにしなさい。
Hãy giữ bí mật đó không được nói cho ai.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
秘密
ひみつ
bí mật; sự bí mật; bảo mật; riêng tư
人
ひと
người; ai đó
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
秘
Bí
bí mật; che giấu
密
Mật
bí mật; mật độ; tỉ mỉ
人
Nhân
người
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện