Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
石
いし
は
重
おも
すぎて
誰
だれ
も
持
も
ち
上
あ
げられなかった。
Viên đá quá nặng đến nỗi không ai có thể nhấc lên được.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
石
いし
đá; sỏi
重い
おもい
nặng
誰
だれ
ai
持ち上げる
もちあげる
nâng lên; nâng cao; nhấc lên
Hán tự:
石
Thạch
đá
重
Trọng
nặng; quan trọng
誰
Thùy
ai; ai đó
持
Trì
cầm; giữ
上
Thượng
trên