Dịch nghĩa:

Tin ấy được tin là thật.

Hán tự:

Tri biết; trí tuệ
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân
Tín niềm tin; sự thật