Dịch nghĩa:
その男はフランス人だ。お前も、お前の妹もか。
Người đàn ông đó là người Pháp. Cậu cũng vậy, và cả em gái cậu nữa.
Từ vựng:
Hán tự:
男
Nam
nam
人
Nhân
người
前
Tiền
phía trước; trước
妹
Muội
em gái