Dịch nghĩa:
その男はピストルを額にあて、引き金を引いた。
Người đàn ông ấy đã đặt súng lục lên trán và bóp cò.
Từ vựng:
Hán tự:
男
Nam
nam
額
Ngạch
trán; bảng; bức tranh đóng khung; số lượng
引
Dẫn
kéo; trích dẫn
金
Kim
vàng