Dịch nghĩa:
その男の子は父親のそばへちょこちょこ走って行った。
Cậu bé đó đã chạy lăng xăng đến bên cạnh cha.
Từ vựng:
Hán tự:
男
Nam
nam
子
Tử
trẻ em
父
Phụ
cha
親
Thân
cha mẹ; thân mật
走
Tẩu
chạy
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng