Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
男
おとこ
に
神
かみ
の
祝福
しゅくふく
がありますように。
Mong cho người đàn ông đó được Chúa phù hộ.
Ngữ pháp:
~ますように (〜masu you ni)
Dùng để diễn tả mong muốn hoặc hy vọng cho bản thân hoặc người khác.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
男
おとこ
đàn ông; nam giới
神
かみ
thần; thần thánh; linh hồn; kami
祝福
しゅくふく
chúc mừng; chúc phúc
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
Hán tự:
男
Nam
nam
神
Thần
thần; tâm hồn
祝
Chúc
chúc mừng
福
Phúc
phúc; may mắn; tài lộc; giàu có